Quạt ly tâm hút khói hành lang CEP-1-NoI

Mã sản phẩm: CEP-1-NoI
Xuất xứ: Phương Linh 
Thương hiệu: ...
Đánh giá:
9/10
Trạng thái: Còn hàng

Liên hệ
Liên hệ

Quạt ly tâm hút khói hành lang CEP-1-NoI là dòng quạt ly tâm 1 guồng cánh, kết cấu cánh bản, truyền động gián tiếp thông qua gối đỡ và dây curoa nhằm tách động cơ ra xa vị trí làm việc của quạt giúp nâng cao tuổi thọ cho động cơ.
Lưu lượng lớn, độ ồn thấp.
Khả năng chịu được nhiệt độ cao, vận hành ổn định khi xảy ra hỏa hoạn.
Linh hoạt trong việc thay đổi lưu lượng, áp suất: nhờ cơ cấu truyền động giái tiếp, dễ dàng thay đổi tốc độ quạt.
Tiết kiệm điện năng: Quạt có hiệu suất làm việc cao giúp tiết kiệm điện năng khi sử dụng
Kết cấu bền vững: Vỏ quạt, guồng cánh được chế tạo bằng thép SS400, Inox  tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng,…
Khả năng đáp ứng đa dạng các loại động cơ của các hãng: Việt Hung (Việt Nam), Điện Cơ (Việt Nam), Teco (Đài Loan), ABB (Thụy Điển), Simems (Đức), Att (Singapore), Bonfiglioli (Italia),…
Thuận tiện thi công, lắp đặt, bảo dưỡng: Kết cấu quạt cho phép tháo lắp, vận chuyển, lắp dặt dễ dàng, phù hợp với nhiều không gian khác nhau.

ỨNG DỤNG:

Quạt công nghiệp – Quạt ly tâm hút khói hành lang CEP-1-Nol thường được sử dụng để cấp khí sạch thông gió tầng hầm, tăng áp suất khu vực cầu thang thoát hiểm, giếng thang máy phục vụ công tác cứu hộ, cứu nạn khi xảy ra sự cố cháy nổ.

Phương Linh tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các loại quạt công nghiệpmáy hút bụihệ thống hút lọc bụi công nghiệptủ điệnthang máng cáp tại Việt Nam với công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới.

Model

Phi cánh

Công suất

Tốc độ ĐC

Điện áp

Lưu lượng

Cột áp

(mm)

( kW)

(v/p)

( V )

(m3/h)

(Pa)

CEP-1-2,5I

250

0.25

1420

220/380

800-1400

400-200

0.75

2850

220/380

1500-1800

1000-900

CEP-1-2,8I

280

0.37

1390

220/380

1800-2400

500-300

1.5

2850

220/380

2500-2800

1200-900

CEP-1-3,2I

320

0.75

1390

220/380

1500-1800

500-400

2.2

2860

220/380

2800-3200

1200-1000

CEP-1-3,8I

380

0.37

1390

220/380

2000-2500

400-300

3

2870

380

3300-3800

1250-800

CEP-1-4I

400

0.37

930

220/380

1500-1800

500-300

0.75

1390

220/380

3500-4300

500-300

CEP-1-5I

500

1.1

950

220/380

4000-6000

500-300

2.2

1445

220/380

6700-8000

800-500

CEP-1-6,3I

630

2.2

965

220/380

6300-10000

600-400

5.5

1445

380

12000-10000

1200-900

4

975

380

12000-14000

800-600

CEP-1-7I

700

7.5

1460

380

8000-14000

1300-1000

4

730

380

14000-17000

600-400

CEP-1-8I

800

7.5

980

380

12000-16000

1000-600

11

1460

380

14000-20000

900-800

15

1460

380

20000-25000

1700-1400

CEP-1-10I

1000

11

730

380

22000-29000

900-600

1000

15

970

380

28000-36000

1200-900

CEP-1-12I

1200

22

980

380

50000-55000

1000-900

30

980

380

55000-60000

1200-1000

CEP-1-14I

1400

30

980

380

65000-70000

1100-1000

CEP-1-16I

1600

37

735

380

80000-90000

1100-900

45

1480

380

80000-11000

1200-1000

Bình luận

Không có bình luận

Trả lời

Đối tác

Pre
  • partner-01
  • partner-02
  • partner-03
  • partner-04
  • partner-05
  • partner-06
  • partner-05
Next