Quạt ly tâm hút khói tầng hầm CEP-1-NoD

Mã sản phẩm: CEP-1-NOD
Xuất xứ: Phương Linh 
Thương hiệu: Phương Linh 
Đánh giá:
9/10
Trạng thái: Còn hàng

Liên hệ
Liên hệ

ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM

Quạt công nghiệp CEP-1-NoD là dòng quạt ly tâm 1 guồng cánh, kết cấu cánh bản, truyền động trực tiếp.
Công nghệ sản xuất hiện đại: Điều khiển tự động, tốc độc nhanh, độ chính xác cao, tiết kiệm nguyên vật liệu, giảm giá thành, rút ngắn thời gian đặt hàng.
Động cơ chất lượng tốt, tuổi thọ cao: Việt Hung (Việt Nam), Điện Cơ (Việt Nam), Teco (Đài Loan), ABB (Thụy điển), Simems (Đức), ATT (Singapore), Bonfi (Ý),…
Vật liệu chắc chắn, độ bền cao: Thép SS400, Inox 304 ,316,…
Lưu lượng lớn, áp suất thấp.
Dễ dàng thi công, lắp đặt. 

ỨNG DỤNG

Quạt công nghiệp CEP-1-NoD cấp khí tươi thông gió tầng hầm, tăng áp cầu thang trong hệ thống PCCC của các tòa nhà cao tầng.

 quạt công nghiệp CEP-1-NoD 
Quạt công nghiệp Phương Linh CEP-1-NoDQuạt công nghiệp Phương Linh CEP-1-NoD 
Quạt công nghiệp Phương Linh CEP-1-NoD

Phương Linh tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các loại quạt công nghiệpmáy hút bụihệ thống hút lọc bụi công nghiệptủ điệnthang máng cáp tại Việt Nam với công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới.

Model

Phi cánh

Công suất

Tốc độ

Điện áp

Lưu lượng

Cột áp

(mm)

( kW)

(v/p)

( V )

(m3/h)

(Pa)

CEP-1-2,5D

250

0.25

1420

220/380

700-1000

400-200

0.75

2850

220/380

1500-1800

1000-800

CEP-1-2,8D

280

0.37

1450

220/380

1800-2400

500-300

1.5

2850

220/380

2500-2800

1200-900

CEP-1-3,2D

320

0.37

1450

220/380

1500-1800

450-400

2.2

2950

220/380

2800-3200

1200-1000

CEP-1-3,8D

380

0.37

1450

220/380

2000-2500

400-300

3

2870

380

3300-3800

1250-800

CEP-1-4D

400

0.37

930

220/380

1500-1800

500-300

0.75

1390

220/380

3500-4300

500-400

CEP-1-5D

500

1.1

950

220/380

4000-6000

400-300

2.2

1435

220/380

6700-8000

700-500

CEP-1-6,3D

630

2.2

965

220.38

6300-10000

600-400

5.5

1445

380

12000-10000

800-600

7.5

1460

380

12000-14000

1000-800

CEP-1-7D

700

4

975

380

8000-14000

800-600

7.5

1460

380

14000-17000

1200-1000

CEP-1-8D

800

4

730

380

12000-16000

600-400

7.5

980

380

14000-20000

1000-600

15

1460

380

20000-25000

1700-1400

CEP-1-10D

1000

11

730

380

22000-29000

900-600

15

970

380

26000-36000

1300-900

Bình luận

Đối tác

Pre
  • partner-01
  • partner-02
  • partner-03
  • partner-04
  • partner-05
  • partner-06
  • partner-05
Next