Quạt ly tâm tăng áp cầu thang CEP-2.1-NoD

Mã sản phẩm: CEP-2.1-NOD
Xuất xứ: Phương Linh 
Thương hiệu: Phương Linh 
Đánh giá:
9/10
Trạng thái: Còn hàng

Liên hệ
Liên hệ

Quat công nghiệp CEP-2.1-NoD là dòng quạt ly tâm đặc biệt 1 guồng cánh, được thiết kế phù hợp cho hệ thống PCCC trong các tòa nhà cao tầng.
Kết cấu bền vững: Vỏ quạt, guồng cánh được chế tạo bằng thép SS400, Inox  tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng,…
Khả năng chịu được nhiệt độ cao, vận hành ổn định khi xảy ra hỏa hoạn.
Tiết kiệm điện năng: Quạt có hiệu suất cao lên tới 82% giúp tiết kiệm điện năng khi sử dụng.
Khả năng đáp ứng đa dạng các loại động cơ của các hãng: Việt Hung (Việt Nam), Điện Cơ (Việt Nam), Teco (Đài Loan), ABB (Thụy Điển), Simems (Đức), Att (Singapore), Bonfiglioli (Italia),…
Thuận tiện thi công, lắp đặt, bảo dưỡng: Kết cấu quạt cho phép tháo lắp, vận chuyển, lắp dặt dễ dàng, phù hợp với nhiều không gian khác nhau.


ỨNG DỤNG
:

Quạt ly tâm CEP-2.1-NoD thường được sử dụng để tăng áp ngăn chặn sự xâm nhập của khói, khí độc  khu vực cầu thang thoát hiểm và giếng thang máy, hút khói  khu vực sảnh và hành lang đảm bảo an toàn cho con người và tài sản khi xảy ra sự cố cháy nổ trong các tòa nhà cao tầng.

Phương Linh tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các loại quạt công nghiệpmáy hút bụihệ thống hút lọc bụi công nghiệptủ điệnthang máng cáp tại Việt Nam với công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất thế giới.

Model

Phi cánh

Công suất

Tốc độ

Lưu lượng 

Áp suất

(mm)

 (kW)

(v/p)

(m3/h)

(Pa)

CEP-2.1-2,8D

280

0,75

2850

1600-2400

920-650

CEP-2.1-3,1D

310

1,5

2850

2000-2800

1100-750

CEP-2.1-4D

400

0,75

1390

2000-3500

500-360

4,5

1440

4000-7000

2000-1400

CEP-2.1-4,2D

420

0,75

1390

2500-3400

550-450

5,5

2890

5000-7000

2200-2000

CEP-2.1-4,8D

480

1,5

1430

4000-6000

750-550

CEP-2.1-5,1D

510

2,2

1445

5000-9000

750-500

CEP-2.1-5,95D

595

4

1440

7000-12000

1100-750

CEP-2.1-6,2D

620

5,5

1445

10000-14000

1200-900

CEP-2.1-6,85D

685

7,5

1460

14000-18000

1400-

CEP-2.1-7,2D

720

11

1460

16000-24000

1700-1000

CEP-2.1-7,6D

760

15

1460

19000-28000

1800-1000

CEP-2.1-8,1D

810

7,5

980

12000-22000

920-500

22

1475

20000-36000

2200-1000

CEP-2.1-8,4D

840

18,5

1460

26000-34000

1800-800

22

1475

32000-40000

1600-800

CEP-2.1-9,25D

925

11

980

23000-33000

1050-500

33

1480

35000-50000

2400-1200

Bình luận

Đối tác

Pre
  • partner-01
  • partner-02
  • partner-03
  • partner-04
  • partner-05
  • partner-06
  • partner-05
Next